WEBSITE LIÊN KẾT.









THỰC ĐƠN BÁN TRÚ

>> Thứ 2 (03/12/2018)
Trưa:Sườn kho,Canh bí đỏ đậu phộng
Xế: Yauort

>> Thứ 3 (04/12/2018)
Trưa: Cá thu xốp cà chua,Canh thịt nạc bí đao
Xế:Nước cam

>> Thứ 4 (05/12/2018)
Trưa:Trứng vịt đảo thịt bò,Canh tôm rau má mã đề
Xế:Súp bắp

>> Thứ 5 (06/12/2018)
Trưa:Thịt gà kho sả, Canh thịt bò rau cải ngọt
Xế:Sữa đậu nành

>> Thứ 6 (07/12/2018)
Trưa: Mỳ tôm thịt
Xế: Bánh mỳ lát kẹp sữa

VIDEO CÁC HOẠT ĐỘNG

HỘI NGHI CBCCVC.

VĂN NGHỆ

Chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ca Văn Diễn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:40' 04-12-2018
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tam Kỳ Trường Tiểu học TH Trần Qúy Cáp


THÔNG BáO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018 Đơn vị: học sinh
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp




Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5

I
Tổng số học sinh
631
144
105
145
123
114

II
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số)
100%
100%
100%
100%
100%
100%

III
Số học sinh chia theo năng lực
631
144
105
145
123
114

1
Tự phục vụ, tự quản
(tỷ lệ %so với tổng số)
631
144
105
145
123
114

a
Tốt (tỷ lệ %so với tổng số)
579/91.8
120/83.3
98/93.3
131/90.3
120/97.6
110/96.5

b
Đạt (tỷ lệ %so với tổng số)
50/7.9
22/15.1
7/6.7
14/9.7
3/2.4
4/3.5

c
Cần cố gắng (tỷ lệ so với tổng số)
2/0.3
2/1.4





2
Hợp tác (tỷ lệ %so với tổng số)
631
144
105
145
123
114

a
Tốt (tỷ lệ %so với tổng số)
555/88
116/80.6
97/92.4
126/86.9
116/94.3
100/87.7

b
Đạt (tỷ lệ %so với tổng số)
74/11.7
26/18
8/7.6
19/13.1
7/5.7
14/12.3

c
Cần cố gắng (tỷ lệ %so với tổng số)
2/0.3
2/1.4





3
Tự học và giải quyết vấn đề
631
144
105
145
123
114

a
Tốt (tỷ lệ %so với tổng số)
542/85.9
118/81.9
94/89.5
125/86.2
109/88.6
96/84.2

b
Đạt (tỷ lệ %so với tổng số)
87/13.8
24/16.7
11/10.5
20/13.8
14/11.4
18/15.8

c
Cần cố gắng (tỷ lệ % so với tổng số)
2/0.3
2/1.4





IV
Số học sinh chia theo phẩm chất
631
144
105
145
123
114

1
Chăm học, chăm làm
631
144
105
145
123
114

a
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
553/87.6
118/81.9
94/89.5
128/88.3
112/91.1
101/88.6

b
Đạt (tỷ lệ so với tổng số)
78/12.4
26/18.1
11/10.5
17/11.7
11/8.9
13/11.4

c
Cần cố gắng (tỷ lệ % so với tổng số)







2
Tự tin, trách nhiệm
631
144
105
145
123
114

a
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
555/88
116/80.6
95/90.5
130/89.7
112/91.1
102/89.5

b
Đạt (tỷ lệ % so với tổng số)
76/12
28/19.4
10/9.5
15/10.3
11/8.9
12/10.5

c
Cần cố gắng (tỷ lệ % so với tổng số)







3
Trung thực, kỉ luật
631
144
105
145
123
114

a
Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)
580/91.9
122/84.7
98/93.3
 
Gửi ý kiến