WEBSITE LIÊN KẾT.









THỰC ĐƠN BÁN TRÚ

>> Thứ 2 (03/12/2018)
Trưa:Sườn kho,Canh bí đỏ đậu phộng
Xế: Yauort

>> Thứ 3 (04/12/2018)
Trưa: Cá thu xốp cà chua,Canh thịt nạc bí đao
Xế:Nước cam

>> Thứ 4 (05/12/2018)
Trưa:Trứng vịt đảo thịt bò,Canh tôm rau má mã đề
Xế:Súp bắp

>> Thứ 5 (06/12/2018)
Trưa:Thịt gà kho sả, Canh thịt bò rau cải ngọt
Xế:Sữa đậu nành

>> Thứ 6 (07/12/2018)
Trưa: Mỳ tôm thịt
Xế: Bánh mỳ lát kẹp sữa

VIDEO CÁC HOẠT ĐỘNG

HỘI NGHI CBCCVC.

VĂN NGHỆ

Cam kết chất lượng giáo dục của trường TH Trần Qúy Cáp Năm học 2018 – 2019

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ca Văn Diễn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:27' 30-11-2018
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Biểu mẫu 05
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 củaBộ Giáo dục và Đào tạo)
 
       PHÒNG GD& ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUÝ CÁP
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường TH Trần Qúy Cáp
Năm học 2018 – 2019
 
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp



Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5

I
Điều kiện tuyển sinh
Trẻ 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, , trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em trong diện hộ nghèo theo quy định của Nhà nước, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến chín tuổi.
Xác định diện cư trú: Diện cư trú ưu tiên 1:
- Là trẻ có hộ khẩu chính thức, có bố và mẹ (hoặc bố, hoặc mẹ); có nhà ở ổn định; có cư trú thực tế trên địa bàn.
- Là trẻ theo bố, mẹ đã làm nhà hợp pháp, có định cư thực tế trên địa bàn nhưng chưa chuyển hộ khẩu kịp về địa bàn cư trú do bị giải tỏa đền bù, tái định cư.
5.2. Diện cư trú ưu tiên 2: Là trẻ thuộc diện nhập sinh vào hộ ông, bà nội (ngoại) ruột có hộ khẩu chính thức, có nhà ở và cư trú ổn định trên địa bàn (Lưu ý: Trẻ phải thực sự có cư trú cùng ông, bà trên địa bàn).
5.3. Diện cư trú ưu tiên 3: Là trẻ ngoài diện cư trú ưu tiên 1, ưu tiên 2.
- Hồ sơ tuyển sinh gồm có:  a. Đơn xin vào lớp 1 (theo mẫu của Phòng Giáo dục và Đào tạo TP.TamKỳ) b. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ. c. Bản sao hộ khẩu. (Mang theo hộ khẩu bản chính để đối chiếu). d. Hồ sơ mẫu giáo (nếu có) để tiện theo dõi.

Trẻ 7 tuổivà HTCT lớp 1
Trẻ 8 tuổivà HTCT lớp
Trẻ 9 tuổivà HTCT lớp 3
Trẻ 10 tuổivà HTCT lớp 4

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định.
Điều chỉnh nội dung dạy học một cách hợp lí theo Công văn số 5842/BGD ĐT-VP  ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sao cho đảm bảo yêu cầu, mục tiêu giáo dục tiểu học, phù hợp với đối tượng học sinh, đồng thời từng bước thực hiện đổi mới nội dung, phương pháp dạy học theo hướng dẫn tại Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03/10/2017 và Công văn số 5131/BGDĐT-GDTrH ngày 01/11/2017 của Bộ GDĐT nhằm phát triển năng lực học sinh.


III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹ học sinh. - Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3lần/năm.
Học sinh cần có thái độ và ý thức học tập tốt.

IV
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớphỗ trợ học tập cho học sinh: Các hoạt động GD đạo đức truyền thống, GD an toàn giao thông, GD kỹ năng sống, giáo dục các kỹ năng tự bảo vệ, các HĐ vui chơi, múa hát tập thể, thể dục thể thao..., nhằm giúp HS phát triển trí tuệ, thẩm mỹ và thể lực.

V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
98,1% HTCT lớp học
Từng mục của Năng lực, phẩm chất:
100 % HS Đạt trở lên
98,2% HTCT lớp học Từng mục của Năng lực, phẩm chất:
100 % HS Đạt trở lên
99% HTCT lớp học.
Từng mục của Năng lực, phẩm chất:
100 % HS Đạt trở lên
100% HTCT lớp học. Từng mục của Năng lực, phẩm chất:
100 % HS Đạt trở lên
100% HTCT tiểu học. Từng mục của Năng lực, phẩm chất
 
Gửi ý kiến